tympanon
Không tìm thấy từ "tympanon"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Âm nhạc) Đàn giàn : Một nhạc cụ cổ, tiền thân của đàn dương cầm, có dây được gõ bằng các búa nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tympanon était un instrument populaire à l'époque baroque. (Đàn giàn là một nhạc cụ phổ biến vào thời kỳ Baroque.) Elle a appris à jouer du tympanon . (Cô ấy đã học chơi đàn giàn.) Các cách sử dụng nâng cao "Tympanon à marteaux" :...
See full definition →