typé
Không tìm thấy từ "typé"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đúng kiểu, có đặc trưng rõ rệt : Dùng để mô tả một người, vật hoặc sự việc có những đặc điểm điển hình, dễ nhận biết và phù hợp hoàn hảo với một kiểu mẫu, hình mẫu hoặc khuôn mẫu cụ thể nào đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'est un méchant très typé dans les films de cow-boys. (Đó là một nhân vật phản diện rất đúng kiểu trong các phim cao bồi.) Elle a des traits du visage fortem...
See full definition →