typer

Không tìm thấy từ "typer"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Điển hình hóa : Hành động miêu tả hoặc xây dựng một nhân vật, sự vật, hoặc tình huống sao cho nó thể hiện những đặc điểm, tính cách tiêu biểu, điển hình nhất của một loại người hoặc hiện tượng nào đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : L'auteur a bien typé son personnage. (Tác giả đã điển hình hóa đúng nhân vật của ông ta.) Le romancier typé le bourgeois avare dans ce réci...

See full definition →