typhique

Không tìm thấy từ "typhique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) bệnh thương hàn : Mô tả những gì liên quan đến bệnh thương hàn, một bệnh nhiễm trùng đường ruột nghiêm trọng. (Thuộc) bệnh sốt chấy rận (sốt phát ban do chấy) : Mô tả những gì liên quan đến bệnh sốt phát ban lây truyền qua chấy rận. Danh từ (ít phổ biến hơn): Người bị thương hàn : Chỉ một bệnh nhân mắc bệnh thương hàn. Người bị sốt chấy rận : Chỉ một bệnh nhân mắc b...

See full definition →