typhlite
Không tìm thấy từ "typhlite"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Viêm ruột tịt : "Typhlite" là một thuật ngữ y học chỉ tình trạng viêm nhiễm của ruột tịt (manh tràng), đoạn đầu của ruột già nối với ruột non. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le médecin a diagnostiqué une typhlite. (Bác sĩ đã chẩn đoán một ca viêm ruột tịt.) La typhlite peut causer des douleurs abdominales intenses. (Viêm ruột tịt có thể gây ra những cơn...
See full definition →