typhose
Không tìm thấy từ "typhose"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sốt dạng thương hàn : Trong y học, "typhose" chỉ một loại sốt có các triệu chứng tương tự bệnh thương hàn. Bệnh rù (gà) : Trong thú y học, đặc biệt là về gia cầm, "typhose" dùng để chỉ một bệnh truyền nhiễm ở gà, còn gọi là bệnh rù. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le médecin suspecte une typhose. (Bác sĩ nghi ngờ một ca sốt dạng thương hàn.) La typhose aviaire e...
See full definition →