typhus
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (Y học) : Bệnh sốt phát ban : Một bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn thuộc nhóm Rickettsia gây ra, thường lây truyền qua vết cắn của chấy rận hoặc bọ chét. Bệnh đặc trưng bởi sốt cao kéo dài, đau đầu dữ dội và phát ban trên da. Ví dụ sử dụng Danh từ : Typhus was a major cause of death in crowded prisons and refugee camps during the war. (Bệnh sốt phát ban là một nguyên nh...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bệnh sốt chấy rận : Một bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn Rickettsia gây ra, lây truyền chủ yếu qua vết cắn của chấy rận hoặc bọ chét. Bệnh đặc trưng bởi sốt cao kéo dài, phát ban và có thể dẫn đến tử vong nếu không được điều trị. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le typhus a décimé de nombreuses populations pendant les guerres. (Bệnh sốt chấy rận đã làm tử vong nhiều...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An infectious disease : "typhus" refers to a serious infectious disease caused by rickettsia bacteria, characterized by high fever, headache, and a distinctive skin rash. It is typically transmitted to humans through the bites of infected body lice or fleas. Usage Examples Noun : During the war, many soldiers died from typhus in the overcrowded camps. The doctor diagnosed the...
See full definition →