typique
Không tìm thấy từ "typique"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tiêu biểu, điển hình : Dùng để mô tả một đặc điểm, hành vi hoặc ví dụ đại diện chính xác nhất cho một nhóm, loại hoặc địa phương. (Thuộc) kiểu : Dùng để chỉ một đặc trưng riêng biệt, dễ nhận biết của một thứ gì đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : C'est un plat typique de la région. (Đó là một món ăn tiêu biểu của vùng.) Il a réagi de manière typique. (Anh ấy đã phản ứng một cách đi...
See full definition →