typiquement

Không tìm thấy từ "typiquement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách điển hình, tiêu biểu : Dùng để miêu tả một hành động, sự việc hoặc đặc điểm xảy ra theo cách thức phổ biến, đặc trưng nhất cho một nhóm, loại hoặc tình huống nào đó. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il a réagi typiquement en tant que français. (Anh ấy đã phản ứng một cách điển hình như một người Pháp.) C'est typiquement le genre de problème que nous rencontrons. (Đó đúng là l...

See full definition →