typochromie

Không tìm thấy từ "typochromie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Kỹ thuật in typô màu : Một kỹ thuật in ấn sử dụng các bản in chữ (typô) để tạo ra hình ảnh hoặc văn bản có nhiều màu sắc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La typochromie est une technique d'impression ancienne. (Kỹ thuật in typô màu là một kỹ thuật in ấn cổ.) Ce livre a été illustré par la méthode de la typochromie. (Cuốn sách này được minh họa bằng phương pháp k...

See full definition →