typographe
Không tìm thấy từ "typographe"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thợ in máy, thợ tipô : Người thợ chuyên nghiệp làm việc trong ngành in ấn, đặc biệt là người sắp chữ hoặc vận hành máy in. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le typographe prépare soigneusement les caractères pour l'impression. (Người thợ in máy chuẩn bị kỹ lưỡng các con chữ để in.) Avant l'ère numérique, le métier de typographe était très répandu. (Trước thời đại kỹ thuật số, nghề th...
See full definition →