typographie
Không tìm thấy từ "typographie"
Words Mentioning "typographie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Kỹ thuật in máy, kỹ thuật in tipô : Chỉ ngành kỹ thuật hoặc quy trình in ấn sử dụng các chữ in (con chữ) bằng kim loại hoặc các khuôn in tương tự để tạo ra văn bản trên giấy. Nghệ thuật sắp chữ : Chỉ nghệ thuật và kỹ thuật sắp xếp các con chữ, lựa chọn kiểu chữ, cỡ chữ, khoảng cách... để tạo ra một văn bản in ấn dễ đọc và có tính thẩm mỹ. Ví dụ sử dụng Danh từ giố...
See full definition →