tâche

Không tìm thấy từ "tâche"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Phần việc phải làm, công việc : Chỉ một phần công việc cụ thể, một nhiệm vụ được giao hoặc một công việc cần phải hoàn thành. Nhiệm vụ : Chỉ trách nhiệm hoặc bổn phận cần phải thực hiện. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ai terminé toutes mes tâches pour aujourd'hui. (Tôi đã hoàn thành tất cả các phần việc của mình cho hôm nay.) Sa tâche principale est de répond...

See full definition →