tâcheron
Không tìm thấy từ "tâcheron"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người thầu lại, cai thầu : Chỉ một người hoặc một doanh nghiệp nhận lại một phần công việc từ một nhà thầu chính. Thợ làm khoán (trong nông nghiệp) : Chỉ người lao động nhận việc làm theo hình thức khoán, trả công theo khối lượng công việc hoàn thành. Người chỉ biết làm hùng hục (nghĩa xấu) : Chỉ một người lao động chỉ biết làm việc một cách máy móc, nặng nhọc mà...
See full definition →