tâter

Không tìm thấy từ "tâter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Sờ, rờ mó : Dùng tay để cảm nhận, kiểm tra kết cấu, nhiệt độ hoặc hình dạng của một vật. Sờ soạn, sờ soạng : Dùng tay tìm kiếm hoặc khám phá một cách không nhìn thấy rõ hoặc trong bóng tối. Thăm dò, dò xét : Tìm hiểu một cách thận trọng ý kiến, ý định hoặc phản ứng của ai đó, hoặc tình hình chung. Nội động từ : Thử, nếm thử : Trải nghiệm một cái gì đó, thường là một h...

See full definition →