tâteur

Không tìm thấy từ "tâteur"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bộ kiểm tra, thiết bị kiểm tra : Một bộ phận hoặc thiết bị trong máy móc (như máy dệt tự động, máy trồng khoai tây) có chức năng kiểm tra, thăm dò hoặc cảm nhận trạng thái hoạt động. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le tâteur de la machine à tisser s'est cassé. (Bộ kiểm tra của máy dệt tự động đã bị hỏng.) Cette planteuse de pommes de terre est équipée d'un tâteur électron...

See full definition →