tâtonnement
Không tìm thấy từ "tâtonnement"
Words Mentioning "tâtonnement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự sờ soạn, sự sờ soạng : Hành động dùng tay để cảm nhận, tìm kiếm một cách không chắc chắn, thường trong bóng tối hoặc khi không nhìn thấy. Sự mò mẫm : Hành động thử nghiệm, tìm tòi một cách thiếu kinh nghiệm, không có phương pháp rõ ràng hoặc định hướng chắc chắn, thường dẫn đến kết quả chậm và không ổn định. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les tâtonnements d'un aveugle...
See full definition →