tégumentaire
Không tìm thấy từ "tégumentaire"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về lớp vỏ bọc, thuộc về da : "tégumentaire" là một tính từ mô tả những gì liên quan đến lớp vỏ bọc bên ngoài của cơ thể động vật hoặc thực vật, đặc biệt là da, biểu bì hoặc các cấu trúc bảo vệ tương tự. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le système tégumentaire comprend la peau, les cheveux et les ongles. (Hệ thống lớp vỏ bọc bao gồm da, tóc và móng.) Une lésion tégumentaire néc...
See full definition →