télescopeur

Không tìm thấy từ "télescopeur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ - Đâm vào, húc vào : Dùng để mô tả một vật thể (thường là một phương tiện giao thông) đang trong trạng thái di chuyển và va chạm mạnh, đâm thẳng vào một vật thể khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le train télescopeur marchait à toute vitesse. (Đoàn tàu đâm vào (xe khác) đang đi hết tốc lực.) Le camion télescopeur a percuté un arbre. (Chiếc xe tải đâm vào đã đụng phải một cái cây.)...

See full definition →