télolécithe
Không tìm thấy từ "télolécithe"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc sinh vật học, sinh lý học) Có nhiều noãn hoàng tập trung ở một cực : "télolécithe" mô tả một loại trứng (như trứng cá, bò sát, chim) trong đó chất noãn hoàng (lòng đỏ) phân bố không đều, tập trung nhiều ở một cực của tế bào trứng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les œufs des oiseaux sont télolécithes. (Trứng của các loài chim là loại có nhiều noãn hoàng tập trung.) Ce type d...
See full definition →