télé-enseignement
Không tìm thấy từ "télé-enseignement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự giảng dạy từ xa : Phương thức giáo dục trong đó giáo viên và học sinh không ở cùng một địa điểm, mà việc dạy và học được thực hiện thông qua các phương tiện truyền thông như truyền hình, radio hoặc (ngày nay) internet. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le télé-enseignement s'est beaucoup développé pendant la pandémie. (Sự giảng dạy từ xa đã phát triển rất nhiều...
See full definition →