télécinéma

Không tìm thấy từ "télécinéma"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Máy truyền hình điện ảnh : Một thiết bị kỹ thuật dùng để chiếu phim điện ảnh trên truyền hình. Truyền hình điện ảnh : Chỉ chung hệ thống hoặc kỹ thuật phát sóng các bộ phim điện ảnh qua truyền hình. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le télécinéma permet de diffuser des films anciens à la télévision. (Máy truyền hình điện ảnh cho phép phát sóng các phim cũ trên tru...

See full definition →