télécommander
Không tìm thấy từ "télécommander"
Words Mentioning "télécommander"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Điều khiển từ xa : Hành động ra lệnh, kiểm soát hoặc vận hành một thiết bị, máy móc từ một khoảng cách xa, thường bằng sóng vô tuyến, tia hồng ngoại hoặc tín hiệu điện tử. Ví dụ sử dụng (Anh ấy có thể điều khiển từ xa tất cả các thiết bị trong nhà bằng điện thoại thông minh của mình.) (Các nhà khoa học đã điều khiển từ xa robot để khám phá bề mặt Sao Hỏa.) (Mẫu xe ô t...
See full definition →