télécommunication
Không tìm thấy từ "télécommunication"
Words Mentioning "télécommunication"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Hệ thống thông tin từ xa; hệ thễ thống viễn thông : Chỉ việc truyền dẫn tín hiệu, thông tin (như âm thanh, hình ảnh, dữ liệu) qua một khoảng cách xa bằng các phương tiện kỹ thuật như điện, sóng vô tuyến, cáp quang. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les progrès de la télécommunication ont révolutionné notre façon de vivre. (Những tiến bộ trong viễn thông đã cách mạ...
See full definition →