télécopie
Không tìm thấy từ "télécopie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự sao truyền (tài liệu) : Hành động hoặc quá trình truyền và sao chép tài liệu (văn bản, hình ảnh) từ xa thông qua đường dây điện thoại hoặc mạng viễn thông. Đây là một thuật ngữ kỹ thuật, đồng nghĩa với "fax". Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'envoi de ce contrat par télécopie est suffisant. (Việc gửi hợp đồng này bằng sao truyền là đủ.) La télécopie est moins...
See full definition →