téléga

Không tìm thấy từ "téléga"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Xe ngựa chở hàng (bốn bánh ở Nga xưa) : Một loại xe ngựa lớn, thô sơ, có bốn bánh, được sử dụng chủ yếu để chở hàng hóa ở nước Nga thời xưa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les marchandises étaient transportées par une lourde téléga. (Hàng hóa được vận chuyển bằng một chiếc xe ngựa chở hàng nặng nề.) Dans les récits du XIXe siècle, la téléga est souvent mentionn...

See full definition →