télégramme

Không tìm thấy từ "télégramme"

Words Mentioning "télégramme"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bức điện báo, điện tín : Một thông điệp ngắn gọn được gửi bằng điện báo, một phương tiện truyền tin nhanh chóng qua đường dây điện, thường được sử dụng trước khi có điện thoại và internet phổ biến. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a reçu un télégramme lui annonçant la bonne nouvelle. (Anh ấy đã nhận được một bức điện báo thông báo tin vui.) Avant, on envoyait...

See full definition →