télégénique

Không tìm thấy từ "télégénique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ăn hình : Dùng để mô tả một người có ngoại hình, thần thái hoặc phong cách khi xuất hiện trên truyền hình trông rất đẹp, cuốn hút và thuận lợi hơn so với ngoài đời thực. Từ này nhấn mạnh sự phù hợp và lợi thế trước ống kính. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce présentateur est très télégénique. (Người dẫn chương trình này rất ăn hình.) Elle a un visage télégénique qui plaît aux télé...

See full definition →