téléscripteur

Không tìm thấy từ "téléscripteur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Máy điện báo, máy đánh chữ từ xa : Một thiết bị cơ điện dùng để truyền và nhận các tin nhắn dạng văn bản được đánh máy qua đường dây điện báo. Nó hoạt động giống như một máy đánh chữ có thể kết nối từ xa. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les nouvelles étaient transmises par téléscripteur dans les années 1950. (Tin tức được truyền đi bằng máy điện báo vào những năm 1950.) L...

See full definition →