téléspectateur

Không tìm thấy từ "téléspectateur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người xem truyền hình : Một cá nhân đang xem các chương trình phát sóng trên tivi. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce programme attire des millions de téléspectateurs. (Chương trình này thu hút hàng triệu người xem truyền hình.) Le téléspectateur a changé de chaîne. (Người xem truyền hình đã đổi kênh.) Les avis des téléspectateurs sont importants pour la chaîne. (Ý kiến của những n...

See full definition →