télétraitement
Không tìm thấy từ "télétraitement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự xử lý từ xa (máy tính) : Chỉ một phương thức xử lý dữ liệu trong đó dữ liệu được truyền từ một thiết bị đầu cuối từ xa (như một máy tính cá nhân hoặc thiết bị đầu cuối) đến một máy tính trung tâm để xử lý, và kết quả sau đó được gửi trở lại thiết bị đầu cuối. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le télétraitement permet aux employés de travailler depuis chez eux....
See full definition →