ténoplastie
Không tìm thấy từ "ténoplastie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Thủ thuật tạo hình gân : Một thủ thuật phẫu thuật nhằm sửa chữa, tái tạo hoặc tạo hình lại gân bị tổn thương. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le chirurgien a pratiqué une ténoplastie pour réparer le tendon d'Achille déchiré. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một thủ thuật tạo hình gân để sửa chữa gân Achilles bị rách.) La ténoplastie est souvent nécessaire après une...
See full definition →