ténorite
Không tìm thấy từ "ténorite"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tenorit : Một khoáng vật, là oxit đồng màu đen, có công thức hóa học CuO, thường được tìm thấy trong các môi trường oxy hóa của các mỏ đồng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La ténorite est un minerai d'oxyde de cuivre. (Tenorit là một quặng oxit đồng.) On peut trouver de la ténorite dans cette mine. (Người ta có thể tìm thấy tenorit trong mỏ này.) Các cách sử dụ...
See full definition →