ténosynovite

Không tìm thấy từ "ténosynovite"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Viêm gân bao hoạt dịch : "Ténosynovite" là một thuật ngữ y học chỉ tình trạng viêm của bao hoạt dịch bao quanh gân. Bao hoạt dịch này thường chứa chất lỏng giúp gân di chuyển trơn tru, và khi bị viêm sẽ gây đau và hạn chế vận động. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le médecin a diagnostiqué une ténosynovite au poignet. (Bác sĩ đã chẩn đoán viêm gân bao hoạ...

See full definition →