ténuirostre

Không tìm thấy từ "ténuirostre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Có) mỏ mảnh : Dùng để mô tả một loài chim có chiếc mỏ dài, hẹp và mảnh mai. Đây là một thuật ngữ chuyên ngành trong động vật học. Ví dụ: L'oiseau-mouche est un oiseau ténuirostre. (Chim ruồi là một loài chim có mỏ mảnh.) Danh từ giống đực (số nhiều: les ténuirostres) : Phân bộ mỏ mảnh : Tên gọi của một nhóm phân loại (phân bộ) trong động vật học, bao gồm các loài chim có đ...

See full definition →