ténèbres
Không tìm thấy từ "ténèbres"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái, số nhiều : Bóng tối, chỗ tối tăm : Chỉ trạng thái thiếu ánh sáng hoàn toàn, nơi tối đen. Cảnh tối tăm, cảnh ngu muội (nghĩa bóng) : Chỉ sự thiếu hiểu biết, mê muội, hoặc một thời kỳ đen tối về tinh thần, đạo đức. Ví dụ sử dụng Danh từ : Marcher dans les ténèbres. (Đi trong bóng tối.) L'homme montant des ténèbres à l'idéal. (Con người vươn từ cảnh tối tăm tới lý tưở...
See full definition →