ténébrion

Không tìm thấy từ "ténébrion"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sâu bột : Một loại côn trùng cánh cứng thuộc họ Tenebrionidae, thường có màu sẫm. Ấu trùng của nó (sâu bột) được nuôi phổ biến làm thức ăn cho bò sát và chim cảnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les ténébrions sont souvent élevés pour nourrir les reptiles. (Sâu bột thường được nuôi để làm thức ăn cho bò sát.) Les larves du ténébrion sont très riches en protéine...

See full definition →