tépide

Không tìm thấy từ "tépide"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ấm (không nóng cũng không lạnh) : "Tépide" mô tả một nhiệt độ trung gian, dễ chịu, không nóng bỏng cũng không lạnh giá. Nó thường dùng cho chất lỏng hoặc không khí. Thiếu nhiệt tình, hờ hững : (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ thái độ, cảm xúc hoặc sự đón tiếp thiếu sự nồng nhiệt, nhiệt tình. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa đen - nhiệt độ) : L'eau du bain est tiède. (Nước tắm ấm.) Il p...

See full definition →