tératogénique

Không tìm thấy từ "tératogénique"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (Adjectif) : Gây quái thai, gây dị tật bẩm sinh : Thuộc về hoặc có khả năng gây ra các dị tật hoặc rối loạn phát triển nghiêm trọng ở phôi thai hoặc thai nhi. Từ này thường được dùng để mô tả các tác nhân vật lý, hóa học hoặc sinh học (như một số loại thuốc, virus, bức xạ) có thể gây hại cho sự phát triển bình thường trong thai kỳ. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'alcool est une sub...

See full definition →