tératome

Không tìm thấy từ "tératome"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : U quái : Một loại khối u hiếm gặp, thường lành tính nhưng đôi khi có thể là ác tính, được hình thành từ các tế bào mầm. Khối u này có thể chứa các mô khác nhau như tóc, răng, xương hoặc thậm chí các cơ quan chưa phát triển hoàn chỉnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le chirurgien a retiré un tératome de l'ovaire. (Bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ một khối u quái từ b...

See full definition →