térébelle
Không tìm thấy từ "térébelle"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Giun tua hồng (giun nhiều tơ) : "térébelle" là tên gọi một loài giun biển thuộc lớp giun nhiều tơ, có cơ thể phân đốt và thường có nhiều tua xung quanh đầu để kiếm ăn và di chuyển. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La térébelle construit un tube dans le sable. (Giun tua hồng xây một cái ống trong cát.) On peut observer des térébelles à marée basse. (Người ta có th...
See full definition →