térébenthine

Không tìm thấy từ "térébenthine"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Nhựa thông : Một loại nhựa lỏng, trong suốt hoặc hơi vàng, được chiết xuất từ một số loài cây thông, đặc biệt là cây thông ba lá. Nó được sử dụng làm dung môi trong công nghiệp sơn và vecni, và cũng có ứng dụng trong y học cổ truyền. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'odeur de la térébenthine est très forte. (Mùi của nhựa thông rất nồng.) On utilise la térébenthi...

See full definition →