térébique

Không tìm thấy từ "térébique"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) axit terebic : Từ chuyên ngành hóa học, dùng để mô tả chất hoặc phản ứng có liên quan đến axit terebic, một loại axit hữu cơ. Ví dụ sử dụng Tính từ : La réaction térébique est étudiée en chimie organique. (Phản ứng terebic được nghiên cứu trong hóa học hữu cơ.) C'est un dérivé térébique. (Đó là một dẫn xuất terebic.) Các cách sử dụng nâng cao Từ này hầu như chỉ đ...

See full definition →