térébrer

Không tìm thấy từ "térébrer"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đục, khoan, xoi : Hành động dùng một công cụ có đầu nhọn hoặc xoắn ốc để tạo ra một lỗ xuyên qua một vật liệu cứng, thường là gỗ, đá hoặc kim loại. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng hoặc mô tả hành động của côn trùng. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les charpentiers doivent térébrer les poutres pour y insérer les chevilles. (Những người th...

See full definition →