tétanisation

Không tìm thấy từ "tétanisation"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Sự làm co cứng cơ : Chỉ quá trình hoặc hành động gây ra sự co cứng không kiểm soát được của các cơ, thường do một kích thích hoặc bệnh lý gây ra. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tétanisation des muscles peut être provoquée par certaines toxines. (Sự co cứng cơ có thể được gây ra bởi một số độc tố.) Ce phénomène de tétanisation est un symptôme importan...

See full definition →