téter

Không tìm thấy từ "téter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Bú : Hành động hút sữa từ vú mẹ hoặc bình sữa. Mút : Hành động ngậm và hút một vật gì đó (thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng). Nội động từ : Bú : Hành động tự thân của trẻ sơ sinh hoặc động vật non khi bú sữa. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le bébé tète sa mère. (Em bé bú mẹ.) Arrête de téter ton pouce ! (Đừng mút ngón tay cái nữa!) Nội động từ : Le...

See full definition →