téton

Không tìm thấy từ "téton"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Ngôn ngữ thân mật) Vú, bầu vú của phụ nữ : Từ "téton" là cách nói thân mật, đôi khi suồng sã, để chỉ bộ phận ngực của phụ nữ. (Kỹ thuật) Núm, đầu nhô ra : Trong lĩnh vực kỹ thuật, "téton" có thể chỉ một bộ phận có hình dạng nhô ra như núm, đầu nối. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực (Nghĩa thân mật) : Le bébé cherchait le téton de sa mère. (Đứa bé tìm vú mẹ.) Elle a...

See full definition →