tétrachlorure

Không tìm thấy từ "tétrachlorure"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tetraclorua : Một hợp chất hóa học chứa bốn nguyên tử clo liên kết với một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trung tâm khác. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tétrachlorure de carbone est un solvant. (Cacbon tetraclorua là một dung môi.) Ils étudient les propriétés du tétrachlorure. (Họ đang nghiên cứu các tính chất của tetraclorua.) Các cách sử dụng nâng cao "tétr...

See full definition →