tétracorde
Không tìm thấy từ "tétracorde"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ) Chuỗi bốn âm : Trong lý thuyết âm nhạc cổ đại, đây là một chuỗi bốn nốt nhạc liên tiếp, tạo thành một quãng bốn đúng, được coi là đơn vị cơ bản để xây dựng các hệ thống âm giai. (Âm nhạc, từ cũ, nghĩa cũ) Đàn bốn dây : Chỉ một nhạc cụ có bốn dây. Ví dụ sử dụng Danh từ : La gamme diatonique était divisée en deux tétracordes . (Thang âm di...
See full definition →