tétraèdre

Không tìm thấy từ "tétraèdre"

Words Mentioning "tétraèdre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Hình học) Hình bốn mặt, hình tứ diện : Một khối đa diện có bốn mặt tam giác, sáu cạnh và bốn đỉnh. Vật thể có hình dạng tứ diện : Một vật thể hoặc cấu trúc có hình dạng của một tứ diện. Tính từ (ít phổ biến hơn): (Có) bốn mặt, tứ diện : Mô tả một hình hoặc vật thể có bốn mặt phẳng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Un tétraèdre est le polyèdre le plus simple. (Một hình tứ...

See full definition →